531.000.000 đ
vios EMT
5 chỗ
1.5
Việt Nam
3 năm hoặc 100000 km

Đến với Toyota Tiền Giang quý khách sẽ được hỗ trợ
* Hỗ trợ thủ tục trả góp - vay vốn ngân hàng lên đến 80% giá trị xe với lãi suất tốt nhất thị trường
* Hỗ trợ làm tất cả thủ tục đóng thuế, đăng kí, đăng kiểm.
* Có xe giao ngay, hồ sơ nhanh chóng.
* Giảm giá trực tiếp+quà tặng 10 món theo xe có giá trị
* Chế độ bảo hành, bảo dưỡng tối ưu: 3 năm không giới hạn Km
Quý khách có nhu cầu xin vui lòng liên hệ
Hotline: 0899 152 959
Để biết thêm chi tiết và nhận chính sách giá và mức ưu đãi tốt nhất.

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe  và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0899.152.959
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

Toyota Vios phiên bản mới 2019 với nhiều ưu điểm vượt trội

Đánh giá ưu nhược điểm xe Toyota Vios 2018-2019 tại Việt Nam, phiên bản mới của dòng xe bán chạy nhất thị trường đã cải thiện những nhược điểm trang bị và an toàn, giúp chiếc xe trở nên đáng giá hơn..

Đánh giá ưu nhược điểm xe Toyota Vios 2018-2019 tai Việt Nam - Ảnh 1

Toyota Vios 2018-2019 mới tại Việt Nam được Toyota Việt Nam nâng cấp mới thiết kế, trang bị tính năng và an toàn, giúp cải thiện đáng kể những nhược điểm của phiên bản cũ. Với 3 phiên bản được bán ra có giá từ 531-606 triệu đồng. cao nhất phân khúc xe sedan hạng B nhưng Toyota Vios mới mang đến nhiều giá trị hơn cho người dùng bên cạnh những ưu điểm vốn có về tính thương hiệu, sự bền bỉ.

Giá xe Toyota Vios 2018-2019 tại Việt Nam

  • Toyota Vios E 1.5L MT – 531 triệu đồng
  • Toyota Vios E 1.5L CVT – 569 triệu đồng
  • Toyota Vios G 1.5L CVT – 606 triệu đồng

Đánh giá ưu nhược điểm xe Toyota Vios 2018-2019

Đánh giá ưu nhược điểm xe Toyota Vios 2018-2019 tai Việt Nam - Ảnh 2 Đánh giá ưu nhược điểm xe Toyota Vios 2018-2019 tai Việt Nam - Ảnh 3

Ưu điểm sử dụng và vận hành Toyota Vios 2018-2019

  • Trang bị ngoại nội thất đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng cho một chiếc xe hạng B
  • Không gian cabin rất rộng rãi, đặc biệt là hàng ghế sau
  • Khoang hành lý dung tích lớn, chở nhiều đồ
  • Các chi tiết thiết kế nội ngoại thất chắc chắn mang đến sự bền bỉ
  • Động cơ 1.5L kết hợp hộp số CVT vận hành tốt, tăng tốc khá nhanh đáp ứng tốt việc vượt xe nhanh

Ưu điểm trang bị xe Toyota Vios 2018-2019

Những nâng cấp trang bị tính năng tiện nghi mới giúp Toyota Vios 2018-2019 đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng cho một chiếc xe hạng B thời trang, tiện nghi và an toàn. Cải thiện nhược điểm trang bị so với các đối thủ như

Honda CityMazda 2Hyundai Accent. Phiên bản cao cấp Vios G CVT nhận được nhiều nâng cấp nhất.

  • Trang bị ngoại thất với đèn xe Projector, đèn xe tự động, đèn chạy ban ngày, gương chiếu hậu chỉnh gập điện và tích hợp đèn báo rẽ, đèn hậu LED,
  • Trang bị tiện nghi nội thất với ghế da, vô-lăng bọc da tích hợp điều chỉnh âm thanh, khởi động bằng nút bấm, hệ thống giải trí DVD, âm thanh 6 loa, kết nối USB/AUX/Bluetooth, điều hoà tự động
  • Hệ thống an toàn đầy đủ: Phanh ABS/EBD/BA, kiểm soát lực kéo, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hệ thống 7 túi khí an toàn, cảm biến lùi

Đánh giá ưu nhược điểm xe Toyota Vios 2018-2019 tai Việt Nam - Ảnh 4

Nhược điểm xe Toyota Vios 2018-2019

  • Khả năng cách âm không quá nổi bật, tiếng ồn động cơ khi chạy tốc độ cao khá lớn
  • Vô-lăng thô, cảm giác lái không quá mượt
  • Xe chưa trang bị camera lùi dù ở phiên bản cao cấp
  • Không có tính năng điều khiển hành trình-ga tự động
  • Vị trí đặt các cổng kết nối USB bất tiện
  • Thiết kế hướng cửa gió điều hoà kém thoải mái

Đánh giá ưu nhược điểm xe Toyota Vios 2018-2019 tai Việt Nam - Ảnh 5

Toyota Vios 2018-2019 bán với 6 lựa chọn màu sắc Đen – Trắng – Nâu vàng – Bạc – Đỏ – Xám, chế độ bảo hành 3 năm hoặc 100.000 Km

Gọi ngay 0899 152 959 để biết thêm thông tin về chính sách khuyến mãi tại Tiền Giang

Website: xehoitiengiang.com

Fanepage:https://www.facebook.com/toyota.giatot.toyotatiengiang/

Thông số kỹ thuật

Kích thước D x R x C (mm x mm x mm)
4410 x 1700 x 1476
Chiều dài cơ sở (mm)
2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1475/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm)
133
Trọng lượng không tải (kg)
1068
Trọng lượng toàn tải (kg)
1500
Dung tích bình nhiên liệu (L)
42L
Động cơ Loại động cơ
4 xy lanh thẳng hàng,16 van DOHC, Van biến thiên thông minh kép
Dung tích xy lanh (cc)
1496
Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
(79)107/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
140/4200
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu trước
Hộp số
Số sàn 5 cấp
Hệ thống treo Trước
Độc lập Macpherson
Sau
Dầm xoắn
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Thanh răng và Bánh răng
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có
Mâm & Lốp xe Loại mâm
Mâm đúc
Kích thước lốp
185/60R15
Phanh Trước
Đĩa thông gió 15"
Sau
Đĩa đặc 14"
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
5.8
Trong đô thị
7.3
Ngoài đô thị
5

Ngoại thất

Ốp hướng gió Cản trước
Không có
Cản sau
Không có
Ốp sườn Trái
Không có
Phải
Không có
Biểu tượng TRD
Không có
Tem TRD dán sườn xe
Không có
Vành đúc
Kiểu thường
Cánh hướng gió khoang hành lý
Không có
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen phản xạ đa hướng
Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa hướng
Đèn chiếu sáng ban ngày
Không có
Hệ thống rửa đèn
Không có
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Không có
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động
Không có
Hệ thống cân bằng góc chiếu
Không có
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không có
Cụm đèn sau
Bóng thường
Đèn báo phanh trên cao
Bóng thường
Đèn sương mù Trước
Sau
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Màu
Cùng màu thân xe
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có
Bộ nhớ vị trí
Không có
Chức năng sấy gương
Không có
Chức năng chống bám nước
Không có
Chức năng chống chói tự động
Không có
Gạt mưa phía trước
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten
Có (Dạng cột)
Tay nắm cửa ngoài
Cùng màu thân xe
Cánh hướng gió sau
Không có
Chắn bùn
Không có
Ống xả kép
Không có